14 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Mười bốn (14) là một số tự nhiên ngay sau 13 và ngay trước 15.

  • Bình phương của 14 là 196
  • Căn bậc hai của 14 là 3,741657387

<< 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 >>

14
Phân tích nhân tử 2 \cdot 7
Số La Mã XIV
Unicode của số La Mã
Biểu diễn theo Hệ nhị phân 1110
Biểu diễn theo Hệ thập lục phân E

[sửa] Trong hóa học

  • 14 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Silic (Si)
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác