14 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 14 TCN |
| Ab urbe condita | 739 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1857 – -1856 |
| Lịch Bengal | -606 |
| Lịch Berber | 937 |
| Phật lịch | 531 |
| Lịch Myanma | -651 |
| Lịch Byzantine | 5495 – 5496 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1716310}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1716674}} ) |
| Lịch Copt | -297 – -296 |
| Lịch Ethiopia | -21 – -20 |
| Lịch Do Thái | 3747 – 3748 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 43 – 44 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3088 – 3089 |
| Lịch Holocene | 9987 |
| Lịch Iran | 635 BP – 634 BP |
| Lịch Hồi giáo | 655 BH – 654 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2320 |
| Dương lịch Thái | 530 |
Năm 14 TCN là một năm trong lịch Julius.