150 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 150 TCN |
| Ab urbe condita | 603 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1993 – -1992 |
| Lịch Bengal | -742 |
| Lịch Berber | 801 |
| Phật lịch | 395 |
| Lịch Myanma | -787 |
| Lịch Byzantine | 5359 – 5360 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1666636}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1667000}} ) |
| Lịch Copt | -433 – -432 |
| Lịch Ethiopia | -157 – -156 |
| Lịch Do Thái | 3611 – 3612 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -93 – -92 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2952 – 2953 |
| Lịch Holocene | 9851 |
| Lịch Iran | 771 BP – 770 BP |
| Lịch Hồi giáo | 795 BH – 794 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2184 |
| Dương lịch Thái | 394 |
Năm 150 TCN là một năm trong lịch Julius.