1518
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 15 - thế kỷ 16 - thế kỷ 17 |
| Thập niên: | 1480 1490 1500 - 1510 - 1520 1530 1540 |
| Năm: | 1515 1516 1517 - 1518 - 1519 1520 1521 |
Năm 1518 (số La Mã: MDXVIII) là một năm thường bắt đầu vào thứ Sáu (liên kết sẽ trình bày đầy đủ lịch) trong lịch Julius.
Sự kiện [sửa]
Sinh [sửa]
| Lịch Gregory | 1518 MDXVIII |
| Ab urbe condita | 2270 |
| Lịch Armenia | 967 ԹՎ ՋԿԷ |
| Lịch Bahá'í | -326 – -325 |
| Lịch Bengal | 925 |
| Lịch Berber | 2468 |
| Phật lịch | 2062 |
| Lịch Myanma | 880 |
| Lịch Byzantine | 7026 – 7027 |
| Âm lịch | Ngày 20 tháng chạp năm Đinh Sửu (20 -12 - 4154/4214) — đến —
Ngày 29 tháng một (11) năm Mậu Dần(29 -11 - 4155/4215) |
| Lịch Copt | 1234 – 1235 |
| Lịch Ethiopia | 1510 – 1511 |
| Lịch Do Thái | 5278 – 5279 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1574 – 1575 |
| - Shaka Samvat | 1440 – 1441 |
| - Kali Yuga | 4619 – 4620 |
| Lịch Holocene | 11518 |
| Lịch Iran | 896 – 897 |
| Lịch Hồi giáo | 923 – 924 |
| Lịch Nhật Bản | Eishō 15 (永正15年) |
| Lịch Triều Tiên | 3851 |
| Dương lịch Thái | 2061 |