155 Scylla
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Orbital characteristics 1 | |
|---|---|
| Orbit type | Vành đai chính |
| Bán trục lớn | 2.760 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo distance | 2.006 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo distance | 3.514 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo | 4.58 Năm |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 11.39° |
| Lệch tâm | 0.273 |
| Physical characteristics 1 | |
| Diameter | 49.5 km |
| Rotation period | 7.958 g |
| Abs. magnitude | 11.39 |
| History 2 | |
| Người phát hiện | J. Palisa, 1875 |
155 Scylla là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Tiểu hành tinh này do J. Palisa phát hiện ngày 8.11.1875 và được đặt theo tên quái vật Scylla trong thần thoại Hy Lạp.
Tham khảo [sửa]
|
|||||
|
||||||||||||||||||||||