156 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 156 TCN |
| Ab urbe condita | 597 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1999 – -1998 |
| Lịch Bengal | -748 |
| Lịch Berber | 795 |
| Phật lịch | 389 |
| Lịch Myanma | -793 |
| Lịch Byzantine | 5353 – 5354 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1664445}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1664809}} ) |
| Lịch Copt | -439 – -438 |
| Lịch Ethiopia | -163 – -162 |
| Lịch Do Thái | 3605 – 3606 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -99 – -98 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2946 – 2947 |
| Lịch Holocene | 9845 |
| Lịch Iran | 777 BP – 776 BP |
| Lịch Hồi giáo | 801 BH – 800 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2178 |
| Dương lịch Thái | 388 |
Năm 156 TCN là một năm trong lịch Julius.