157 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 157 TCN |
| Ab urbe condita | 596 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -2000 – -1999 |
| Lịch Bengal | -749 |
| Lịch Berber | 794 |
| Phật lịch | 388 |
| Lịch Myanma | -794 |
| Lịch Byzantine | 5352 – 5353 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1664079}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1664444}} ) |
| Lịch Copt | -440 – -439 |
| Lịch Ethiopia | -164 – -163 |
| Lịch Do Thái | 3604 – 3605 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -100 – -99 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2945 – 2946 |
| Lịch Holocene | 9844 |
| Lịch Iran | 778 BP – 777 BP |
| Lịch Hồi giáo | 802 BH – 801 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2177 |
| Dương lịch Thái | 387 |
Năm 157 TCN là một năm trong lịch Julius.