160 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 160 TCN |
| Ab urbe condita | 593 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -2003 – -2002 |
| Lịch Bengal | -752 |
| Lịch Berber | 791 |
| Phật lịch | 385 |
| Lịch Myanma | -797 |
| Lịch Byzantine | 5349 – 5350 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1662984}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1663348}} ) |
| Lịch Copt | -443 – -442 |
| Lịch Ethiopia | -167 – -166 |
| Lịch Do Thái | 3601 – 3602 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -103 – -102 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2942 – 2943 |
| Lịch Holocene | 9841 |
| Lịch Iran | 781 BP – 780 BP |
| Lịch Hồi giáo | 805 BH – 804 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2174 |
| Dương lịch Thái | 384 |
Năm 160 TCN là một năm trong lịch Julius.