1627 Ivar

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
1627 Ivar
Khám phá
Khám phá bởi Ejnar Hertzsprung
Ngày khám phá 25 tháng 9, 1929
Tên chỉ định
Tên thay thế 1929 SH; 1957 NA; 1957 XA
Danh mục tiểu hành tinh Amor, Mars crosser
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 16 tháng 11, 2005 (JD 2453700.5)
Cận điểm quỹ đạo 168.152 Gm, (1.124 AU)
Viễn điểm quỹ đạo 389.340 Gm (2.603 AU)
Bán trục lớn 278.746 Gm (1.863 AU)
Độ lệch tâm 0.397
Chu kỳ quỹ đạo 929.016 d, (2.544 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 20.934 km/s
Độ bất thường trung bình 2.701°
Độ nghiêng quỹ đạo 8.447 °
Kinh độ của điểm nút lên 133.203°
Acgumen của cận điểm 167.604°
Đặc trưng vật lý
Kích thước 9.1 km
Chu kỳ tự quay 4.80 h
Suất phản chiếu .140
Kiểu phổ S
Cấp sao tuyệt đối (H) 13.2

1627 Ivar là một tiểu hành tinh ngang Sao Hỏa cỡ lớn được phát hiện năm 1929 bởi Ejnar HertzsprungĐài thiên văn UnionJohannesburg, Cộng hòa Nam Phi.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]