163 Erigone
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Orbital characteristics 1 | |
|---|---|
| Orbit type | Vành đai chính (Erigone) |
| Bán trục lớn | 2.367 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo distance | 1.916 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo distance | 2.819 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo | 3.64 Năm |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 4.81° |
| Lệch tâm | 0.191 |
| Physical characteristics 1 | |
| Diameter | 72.6 km |
| Rotation period | 16.136 hours |
| Spectral class 5 | C |
| Abs. magnitude | 9.47 |
| Albedo 4 | 0.054 |
| History 2 | |
| Người phát hiện | J. Perrotin, 1876 |
163 Erigone là một tiểu hành tinh khá lớn và có màu sáng ở vành đai chính. Tên nó được dùng để đặt cho nhóm tiểu hành tinh Erigone.
Tiểu hành tinh này do J. Perrotin phát hiện ngày 26.4.1876 và được đặt theo một trong 2 tên Erigone trong thần thoại Hy Lạp.
Tham khảo[sửa]
- 163 Erigone - baneparametre hos JPL Solar System Dynamics
- «Zappala, V., Ph. Bendjoya, A. Cellino, P. Farinella, và C. Froeschle, Asteroid Dynamical Families. EAR-A-5-DDR-FAMILY-V4.1. NASA Planetary Data System, 1997»
|
|||||
|
||||||||||||||||||||||