1671

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thế kỷ: thế kỷ 16 - thế kỷ 17 - thế kỷ 18
Thập niên: 1640  1650  1660  - 1670 -  1680  1690  1700
Năm: 1668 1669 1670 - 1671 - 1672 1673 1674

Năm 1671 (Số La Mã:MDCLXXI) là một năm thường bắt đầu vào thứ năm (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào Chủ Nhật của lịch Julius chậm hơn 10 ngày).

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1671 trong lịch khác
Lịch Gregory 1671
MDCLXXI
Ab urbe condita 2424
Năm niên hiệu Anh 22 Cha. 2 – 23 Cha. 2
Lịch Armenia 1120
ԹՎ ՌՃԻ
Lịch Assyria 6421
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1727–1728
 - Shaka Samvat 1593–1594
 - Kali Yuga 4772–4773
Lịch Bahá’í -173 – -172
Lịch Bengal 1078
Lịch Berber 2621
Can Chi Canh Tuất (庚戌年)
4367 hoặc 4307
    — đến —
Tân Hợi (辛亥年)
4368 hoặc 4308
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1387–1388
Lịch Dân Quốc 241 trước Dân Quốc
民前241年
Lịch Do Thái 5431–5432
Lịch Đông La Mã 7179–7180
Lịch Ethiopia 1663–1664
Lịch Holocen 11671
Lịch Hồi giáo 1081–1082
Lịch Igbo 671–672
Lịch Iran 1049–1050
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 10 ngày
Lịch Myanma 1033
Lịch Nhật Bản Kanbun 10
(寛文10年)
Phật lịch 2215
Dương lịch Thái 2214
Lịch Triều Tiên 4004

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]