17305 Caniff
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Caniff |
| Tên chỉ định | 4652 P-L |
| Discovery | |
| Người phát hiện | C. J. van Houten và I. van Houten-Groeneveld |
| Ngày phát hiện | 24 tháng 9, 1960 |
| Nơi phát hiện | |
| Thông số quỹ đạo | |
| Epoch 27 tháng 10, 2007 (JDCT 2454400.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.136 |
| Bán trục lớn (a) | 3.999 AU |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 3.456 AU |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 4.543 AU |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 8.00 a |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 6.688° |
| Kinh độ (Ω) | 349.193° |
| Acgumen (ω) | 118.821° |
| Mean anomaly (M) | 224.936° |
17305 Caniff là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9, 1960 bởi C. J. van Houten và I. van Houten-Groeneveld.
Nó có Quỹ đạo lệch tâm là 0.136 và vận tốc quỹ đã là 2921.4 ngày (8.00 năm). Caniff có vận tốc quỹ đạo là 14.891 km/s và độ nghiên quỹ đạo là 6.686°.[1]
Nó được đặt theo tên Milton Caniff, U.S. cartoonist.[1]
Tham khảo [sửa]
- ^ a b “JPL Small-Body Database Browser”. NASA. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2008.
|
|||||
| Các hành tinh vi hìnhsửa |
| Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh |
| Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort) |