18458 Caesar

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
18458 Caesar
Tên
Tên Caesar
Tên chỉ định 1995 EY8
Discovery
Người phát hiện Freimut Börngen
Ngày phát hiện 5 tháng 3, 1995
Thông số quỹ đạo
Kỷ nguyên 27 tháng 10, 2007 (JDCT 2454400.5)
Độ lệch tâm (e) 0.1373471
Bán trục lớn (a) 2.983 AU
Cận điểm quỹ đạo (q) 1.9836232 AU
Viễn điểm quỹ đạo (Q) 2.6152593 AU
Chu kỳ quỹ đạo (P) 3.49 a
Độ nghiêng quỹ đạo (i) 5.87881°
Kinh độ (Ω) 353.82292°
Acgumen (ω) 219.93588°
Độ bất thường trung bình (M) 192.31922°

18458 Caesar là một tiểu hành tinh vành đai chính với cận điểm quỹ đạo là 1.9836232 AU. Nó có độ lệch tâm là 0.1373471 và chu kỳ quỹ đạo là 1273.58 ngày (3.49 năm).[1]

Caesar có vận tốc quỹ đạo trung bình là 19.64179592 km/sđộ nghiêng quỹ đạo là 5.87881°.

Nó được phát hiện ngày 5 tháng 3, 1995 bởi Freimut Börngen.

Nó được đặt theo tên hoàng đế La Mã, Gaius Julius Caesar.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “JPL Small-Body Database Browser”. NASA. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2008.