1864

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1864
Theo năm: 1861 1862 1863 1864 1865 1866 1867
Theo thập niên: 1830 1840 1850 1860 1870 1880 1890
Theo thế kỷ: 18 19 20
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1864 trong lịch khác
Lịch Gregory 1864
MDCCCLXIV
Ab urbe condita 2617
Năm niên hiệu Anh 27 Vict. 1 – 28 Vict. 1
Lịch Armenia 1313
ԹՎ ՌՅԺԳ
Lịch Assyria 6614
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1920–1921
 - Shaka Samvat 1786–1787
 - Kali Yuga 4965–4966
Lịch Bahá’í 20–21
Lịch Bengal 1271
Lịch Berber 2814
Can Chi Quý Hợi (癸亥年)
4560 hoặc 4500
    — đến —
Giáp Tý (甲子年)
4561 hoặc 4501
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1580–1581
Lịch Dân Quốc 48 trước Dân Quốc
民前48年
Lịch Do Thái 5624–5625
Lịch Đông La Mã 7372–7373
Lịch Ethiopia 1856–1857
Lịch Holocen 11864
Lịch Hồi giáo 1280–1281
Lịch Igbo 864–865
Lịch Iran 1242–1243
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 12 ngày
Lịch Myanma 1226
Lịch Nhật Bản Văn Cửu 4 / Nguyên Trị 1
(元治元年)
Phật lịch 2408
Dương lịch Thái 2407
Lịch Triều Tiên 4197

1864 (số La Mã: MDCCCLXIV) là một năm nhuận bắt đầu vào thứ Sáu trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1864

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]