186 Celuta
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Orbital characteristics 1 | |
|---|---|
| Orbit type | Vành đai chính |
| Bán trục lớn | 2.362 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo distance | 2.006 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo distance | 2.718 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo | 3.63 Năm |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 13.17° |
| Lệch tâm | 0.151 |
| Physical characteristics 1 | |
| Diameter | 50 km |
| Rotation period 3 | 19.6 hours |
| Spectral class | SK |
| Abs. magnitude | 8.91 |
| Albedo 4 | 0.193 |
| History 2 | |
| Người phát hiện | P. M. Henry, 1878 |
186 Celuta là một tiểu hành tinh kiểu S, khá lớn ở vành đai chính. Tiểu hành tinh này do anh em Paul Henry và Prosper Henry phát hiện ngày 6.4.1878. Ý nghĩa tên của nó không được biết rõ.
Liên kết ngoài[sửa]
|
|||||
|
||||||||||||||||||||||