189 Phthia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
189 Phthia
Orbital characteristics 1
Orbit type Vành đai chính
Bán trục lớn 2.450 ĐVTV
Cận điểm quỹ đạo distance 2.360 ĐVTV
Viễn điểm quỹ đạo distance 2.541 ĐVTV
Chu kỳ quỹ đạo 3.84 Năm
Độ nghiêng quỹ đạo 5.18°
Lệch tâm 0.037
Physical characteristics 1
Diameter 37.7 km
Rotation period 15 hours
Spectral class S
Abs. magnitude 9.33
Albedo 4 0.231
History 2
Người phát hiện C. H. F. Peters, 1878

189 Phthia là một tiểu hành tinh bằng đá, có màu sáng ở vành đai chính. Nó được C. H. F. Peters phát hiện ngày 9.9.1878 ở Clinton, New York và được đặt theo tên Phthia, một vùng ơủa Hy Lạp cổ đại.

Liên kết ngơài[sửa | sửa mã nguồn]