192 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 192 TCN |
| Ab urbe condita | 561 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -2035 – -2034 |
| Lịch Bengal | -784 |
| Lịch Berber | 759 |
| Phật lịch | 353 |
| Lịch Myanma | -829 |
| Lịch Byzantine | 5317 – 5318 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1651296}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1651660}} ) |
| Lịch Copt | -475 – -474 |
| Lịch Ethiopia | -199 – -198 |
| Lịch Do Thái | 3569 – 3570 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -135 – -134 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2910 – 2911 |
| Lịch Holocene | 9809 |
| Lịch Iran | 813 BP – 812 BP |
| Lịch Hồi giáo | 838 BH – 837 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2142 |
| Dương lịch Thái | 352 |
Năm 192 TCN là một năm trong lịch Julius.