197 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 197 TCN |
| Ab urbe condita | 556 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -2040 – -2039 |
| Lịch Bengal | -789 |
| Lịch Berber | 754 |
| Phật lịch | 348 |
| Lịch Myanma | -834 |
| Lịch Byzantine | 5312 – 5313 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1649469}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1649834}} ) |
| Lịch Copt | -480 – -479 |
| Lịch Ethiopia | -204 – -203 |
| Lịch Do Thái | 3564 – 3565 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -140 – -139 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2905 – 2906 |
| Lịch Holocene | 9804 |
| Lịch Iran | 818 BP – 817 BP |
| Lịch Hồi giáo | 843 BH – 842 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2137 |
| Dương lịch Thái | 347 |
Năm 197 TCN là một năm trong lịch Julius.