198 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 198 TCN |
| Ab urbe condita | 555 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -2041 – -2040 |
| Lịch Bengal | -790 |
| Lịch Berber | 753 |
| Phật lịch | 347 |
| Lịch Myanma | -835 |
| Lịch Byzantine | 5311 – 5312 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1649104}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1649468}} ) |
| Lịch Copt | -481 – -480 |
| Lịch Ethiopia | -205 – -204 |
| Lịch Do Thái | 3563 – 3564 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -141 – -140 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2904 – 2905 |
| Lịch Holocene | 9803 |
| Lịch Iran | 819 BP – 818 BP |
| Lịch Hồi giáo | 844 BH – 843 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2136 |
| Dương lịch Thái | 346 |
Năm 198 TCN là một năm trong lịch Julius.