199 Byblis
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Orbital characteristics 1 | |
|---|---|
| Orbit type | Vành đai chính |
| Bán trục lớn | 3.178 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo distance | 2.634 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo distance | 3.723 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo | 5.67 Năm |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 15.43° |
| Lệch tâm | 0.171 |
| Physical characteristics 1 | |
| Diameter | 63 km |
| Abs. magnitude | 8.30 |
| History 2 | |
| Người phát hiện | C. H. F. Peters, 1879 |
199 Byblis là một tiểu hành tinh tương đối lớn ở vành đai chính. Nó được C. H. F. Peters phát hiện ngày 9.7.1879 ở Clinton, New York và được đặt theo tên Byblis, một người yêu anh trai mình (loạn luân) trong thần thoại Hy Lạp.
Liên kết ngoài [sửa]
|
|||||
|
||||||||||||||||||||||