1 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 1 TCN |
| Ab urbe condita | 752 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1844 – -1843 |
| Lịch Bengal | -593 |
| Lịch Berber | 950 |
| Phật lịch | 544 |
| Lịch Myanma | -638 |
| Lịch Byzantine | 5508 – 5509 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1721058}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1721423}} ) |
| Lịch Copt | -284 – -283 |
| Lịch Ethiopia | -8 – -7 |
| Lịch Do Thái | 3760 – 3761 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 56 – 57 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3101 – 3102 |
| Lịch Holocene | 10000 |
| Lịch Iran | 622 BP – 621 BP |
| Lịch Hồi giáo | 641 BH – 640 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2333 |
| Dương lịch Thái | 543 |
Năm 1 TCN là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện [sửa]
- Hán Bình Đế ở Trung Quốc được Vương Mãng đưa lên ngôi.