2,2,4-Trimêtylpentan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
2,2,4-Trimêtylpentan
2,2,4-Trimethylpentane.svg

2,2,4-Trimêtylpentan

Tổng quan
Danh pháp IUPAC 2,2,4-Trimethylpentane
Tên khác Isooctan
Công thức hoá học C8H18
SMILES CC(C)(C)CC(C)C
Phân tử gam 114,22 g/mol
Bề ngoài Chất lỏng không màu
Số CAS [540-84-1]
Thuộc tính
Tỷ trọngpha 0,688 g/ml, lỏng
Độ hoà tan trong nước Không hòa tan
Nhiệt độ nóng chảy -107,38 °C (165,77 K)
Nhiệt độ nóng chảy 99,3 °C (372,4 K)
Dữ liệu nhiệt động
Entanpy tạo thành, ΔfHoliquid -259 kJ/mol
Entanpy cháy, ΔcHoliquid -5461 kJ/mol
Entropy phân tử, Soliquid 328 J•K−1•mol−1
Nguy hiểm
MSDS MSDS ngoài
Phân loại của EU Dễ cháy (‘‘‘F’’’)
Có hại (Xn)
Nguy hiểm với môi trường’’’N’’’)
NFPA 704

NFPA 704.svg

3
0
0
 
Chỉ dẫn nguy hiểm R11, R38, R50/53,
R65, R67
Chỉ dẫn an toàn S2, S9, S16, S29, S33,
S60, S61, S62
Điểm bốc cháy 4,5 °C
Nhiệt độ bắt cháy 417 °C
Giới hạn nổ 1,1–6,0%
Số RTECS SA3320000
Dữ liệu bổ sung
Cấu trúc và
tính chất
’’n’’, ’’εr‘‘, v.v..
Tính chất
nhiệt động
Pha
Rắn, lỏng, khí
Phổ UV, IR, NMR, MS
Hóa chất liên quan
Các akan liên quan Heptan
Octan
Hóa chất liên quan Hexadecan
Ngoại trừ có thông báo khác, các dữ liệu
được lấy ở 25°C, 100 kPa
Thông tin về sự phủ nhận và tham chiếu

2,2,4-Trimêtylpentan, còn được biết đến như là isooctan, là một đồng phân của octan mà tầm quan trọng của nó được nhiều người biết đến là thang điểm 100 trong chỉ số octan. Công thức hóa học là C8H18.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]