20000 Varuna
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài này viết về tiểu hành tinh. Đối với bài về nghĩa khác, xem Varuna (định hướng).
Artist's conception of Varuna as an ellipsoid |
|
| Khám phá | |
|---|---|
| Khám phá bởi | R. McMillan (Spacewatch) |
| Ngày khám phá | 28 November 2000 |
| Tên chỉ định | |
| Tên chỉ định tiểu hành tinh | 20000 Varuna |
| Phiên âm | /ˈværənə/ VARR-ə-nə [3] |
| Đặt tên theo | Varuna |
| Tên thay thế | 2000 WR106 |
| Danh mục tiểu hành tinh | TNO (cubewano)[1] Scat-Ext[2] |
| Tính từ | Varunian |
| Đặc trưng quỹ đạo[4] | |
| Kỷ nguyên 23 July 2010 (JD 2455400.5) | |
| Viễn điểm quỹ đạo | 45.313 AU (6 778.797 Gm) |
| Cận điểm quỹ đạo | 40.494 AU (6 057.848 Gm) |
| Bán trục lớn | 42.904 AU (6 418.322 Gm) |
| Độ lệch tâm | 0.056 |
| Chu kỳ quỹ đạo | 281.03 a (102 646.1 d) |
| Tốc độ vũ trụ cấp 1 | 4.53 km/s |
| Độ bất thường trung bình | 101.764° |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 17.2° |
| Kinh độ của điểm nút lên | 97.303° |
| Acgumen của cận điểm | 266.736° |
| Đặc trưng vật lý | |
| Chiều không gian |
800 km (avg of thermals)[5] |
| Khối lượng | ≈3.7×1020? kg[8][10] |
| Khối lượng riêng trung bình | 0.992 g/cm3[8] |
| Hấp dẫn bề mặt | 0.15 m/s2 |
| Tốc độ vũ trụ cấp 2 | 0.39 km/s |
| Chu kỳ tự quay | 0.132 16 d (3.17 h) |
| Suất phản chiếu | 0.037–0.26[5] |
| Nhiệt độ | ≈43–41 K |
| Kiểu phổ | (moderately red) B-V=0.93 V-R=0.64[11] |
| Cấp sao biểu kiến | 19.9 (opposition)[12] |
| Cấp sao tuyệt đối (H) | 3.7[4] |
20000 Varuna là một tiểu hành tinh vành đai Kuiper và đang được xem xét để xếp vào hành tinh lùn.[13][14] Tên chỉ định của nó là 2000 WR106 và đã được khám phá phục hồi lại trong các tấm đĩa có niên đại từ năm 1953.
Chú thích [sửa]
- ^ “MPEC 2009-P26 :Distant Minor Planets (2009 AUG. 17.0 TT)”. IAU Minor Planet Center. 7 tháng 8 năm 2009. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2009.
- ^ M. W. Buie (12 tháng 1 năm 2007). “Orbit Fit and Astrometric record for 20000”. SwRI (Space Science Department). Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2008.
- ^ Merriam Webster's Collegiate Dictionary. From Sanskrit वरुण Bản mẫu:IPA-sa
- ^ a b “JPL Small-Body Database Browser: 20000 Varuna (2000 WR106)”. 2010-02-09 last obs. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2011.
- ^ a b W. R. Johnston (2008). “TNO/Centaur diameters and albedos”. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2006.
- ^ J. Stansberry et al. (2007). "Physical Properties of Kuiper Belt and Centaur Objects: Constraints from Spitzer Space Telescope". arΧiv:astro-ph/0702538 [astro-ph].
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>sai; không có nội dung trong thẻ ref có tênBruno2010 - ^ a b c P. Lacerda, D. Jewitt (2006). "Densities Of Solar System Objects From Their Rotational Lightcurve". arΧiv:astro-ph/0612237 [astro-ph].
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>sai; không có nội dung trong thẻ ref có tênJewittShepperd2002 - ^ Calculated using Lacerda and Jewitt (2007) diameter of 900 km and density of 0.992 g/cm3.
- ^ “TNO and Centaur Colors”. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 9 năm 2006. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2006.
- ^ “HORIZONS Web-Interface”. JPL Solar System Dynamics. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2008.
- ^ Michael E. Brown (23 tháng 9 năm 2011). “How many dwarf planets are there in the outer solar system? (updates daily)”. California Institute of Technology. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2011.
- ^ Tancredi, G.; Favre, S. (2008). “Which are the dwarfs in the solar system?”. Asteroids, Comets, Meteors. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2011.
Liên kết ngoài [sửa]
- “Size and Albedo of Kuiper Belt Object (20000) Varuna”. David Jewitt's Home Page.
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
|
|||||
Bản mẫu:Trans-Neptunian dwarf planets
|
||||||||||||||||||||||