214 Aschera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
214 Aschera
Khám phá
Khám phá bởi Johann Palisa
Ngày khám phá 29 tháng 2, 1880
Tên chỉ định
Tên thay thế A903 SE, 1947 BP,
1948 JE, 1949 QG2,
1949 SX1, 1950 XH,
1953 OO
Danh mục tiểu hành tinh Vành đai chính
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 30 January 2005 (JD 2453400.5)
Cận điểm quỹ đạo 379.118 Gm (2.534 AU)
Viễn điểm quỹ đạo 402.328 Gm (2.689 AU)
Bán trục lớn 390.723 Gm (2.612 AU)
Độ lệch tâm 0.03
Chu kỳ quỹ đạo 1541.723 d (4.22 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 18.43 km/s
Độ bất thường trung bình 267.248°
Độ nghiêng quỹ đạo 3.433°
Kinh độ của điểm nút lên 342.204°
Acgumen của cận điểm 130.402°
Đặc trưng vật lý
Kích thước 23.0 km
Khối lượng không biết
Khối lượng riêng trung bình không biết
Hấp dẫn bề mặt không biết
Tốc độ vũ trụ cấp 2 không biết
Chu kỳ tự quay 6.835 h
Suất phản chiếu 0.522
Nhiệt độ không biết
Kiểu phổ E
Cấp sao tuyệt đối (H) 9.5

214 Aschera là một tiểu hành tinh kiểu E ở vành đai chính. Nó được Johann Palisa phát hiện ngày 29.2.1880 ở Pola và được đặt theo tên nữ thần Asherah của thành phố Sidon.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]