23 (số)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 23 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 23 hai mươi ba |
|||
| Số thứ tự | thứ hai mươi ba | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | cơ số 23 | |||
| Phân tích nhân tử | số nguyên tố | |||
| Chia hết cho | 1, 23 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 101112 | |||
| Tam phân | 2123 | |||
| Tứ phân | 1134 | |||
| Bát phân | 278 | |||
| Thập nhị phân | 1B12 | |||
| Thập lục phân | 1716 | |||
| Nhị thập phân | 1320 | |||
| Cơ số 36 | N36 | |||
| Số La Mã | XXIII | |||
|
||||
23 (hai mươi ba) là một số tự nhiên ngay sau 22 và ngay trước 24.
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về 23 (số). |