250 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ4  TCNthế kỷ3  TCNthế kỷ2  TCN
Thập niên: thập niên 280 TCN  thập niên 270 TCN  thập niên 260 TCN  – thập niên 250 TCN –  thập niên 240 TCN  thập niên 230 TCN  thập niên 220 TCN
Năm: 253 TCN 252 TCN 251 TCN250 TCN249 TCN 248 TCN 247 TCN
250 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 250 TCN
Ab urbe condita 504
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4501
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat -193 – -192
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 2852–2853
Lịch Bahá’í -2093 – -2092
Lịch Bengal -842
Lịch Berber 701
Can Chi Canh Tuất (庚戌年)
2447 hoặc 2387
    — đến —
Tân Hợi (辛亥年)
2448 hoặc 2388
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -533 – -532
Lịch Dân Quốc 2161 trước Dân Quốc
民前2161年
Lịch Do Thái 3511–3512
Lịch Đông La Mã 5259–5260
Lịch Ethiopia -257 – -256
Lịch Holocen 9751
Lịch Hồi giáo 898 BH – 897 BH
Lịch Igbo -1249 – -1248
Lịch Iran 871 BP – 870 BP
Lịch Julius N/A
Lịch Myanma -887
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 295
Dương lịch Thái 294
Lịch Triều Tiên 2084

250 TCN là một năm trong lịch La Mã.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]