2565 Grögler

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
2565 Grögler
Tên
Tên Grögler
Tên chỉ định 1977 TB1
Phát hiện
Người phát hiện P. Wild
Ngày phát hiện 12 tháng 10, 1977
Thông số quỹ đạo
Kỷ nguyên 27 tháng 10, 2007 (JDCT 2454400.5)
Độ lệch tâm (e) 0.2347838
Bán trục lớn (a) 2.3561144 AU
Cận điểm quỹ đạo (q) 1.8029369 AU
Viễn điểm quỹ đạo (Q) 2.9092919 AU
Chu kỳ quỹ đạo (P) 3.62 a
Độ nghiêng quỹ đạo (i) 2.03524°
Kinh độ (Ω) 344.05326°
Acgumen (ω) 36.10633°
Độ bất thường trung bình (M) 163.66349°

2565 Grögler là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1320.9700808 ngày (3.62 năm).[1]

Nó được phát hiện ngày 12 tháng 10, 1977.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “JPL Small-Body Database Browser”. NASA. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2008.