2640 Hällström

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
2640 Hällström
Tên
Tên Hällström
Tên chỉ định 1941 FN
Phát hiện
Người phát hiện L. Oterma
Ngày phát hiện 18 tháng 3 năm 1941
Thông số quỹ đạo
KNTV 27 tháng 10 năm 2007 (ngJ 2454400.5)
Độ lệch tâm (e) 0.0875884
Bán trục lớn (a) 2.3975232 ĐVTV
Cận điểm quỹ đạo (q) 2.1875280 ĐVTV
Viễn điểm quỹ đạo (Q) 2.6075184 ĐVTV
Chu kỳ quỹ đạo (P) 3.71 NJ
Độ nghiêng quỹ đạo (i) 6.64939°
Kinh độ (Ω) 4.62042°
Acgumen (ω) 192.08709°
Độ bất thường trung bình (M) 11.73746°

2640 Hällström là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1355,9467588 ngày (3,71 năm).[1]

Tiểu hành tinh này do Liisi Oterma phát hiện tại Turku ngày 18.3.1941.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “JPL Small-Body Database Browser”. NASA. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]