295 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 295 TCN |
| Ab urbe condita | 458 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -2138 – -2137 |
| Lịch Bengal | -887 |
| Lịch Berber | 656 |
| Phật lịch | 250 |
| Lịch Myanma | -932 |
| Lịch Byzantine | 5214 – 5215 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1613675}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1614039}} ) |
| Lịch Copt | -578 – -577 |
| Lịch Ethiopia | -302 – -301 |
| Lịch Do Thái | 3466 – 3467 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -238 – -237 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2807 – 2808 |
| Lịch Holocene | 9706 |
| Lịch Iran | 916 BP – 915 BP |
| Lịch Hồi giáo | 944 BH – 943 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2039 |
| Dương lịch Thái | 249 |
295 TCN là một năm trong lịch Julius.