295 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ4  TCNthế kỷ3  TCNthế kỷ2  TCN
Thập niên: thập niên 320 TCN  thập niên 310 TCN  thập niên 300 TCN  – thập niên 290 TCN –  thập niên 280 TCN  thập niên 270 TCN  thập niên 260 TCN
Năm: 298 TCN 297 TCN 296 TCN295 TCN294 TCN 293 TCN 292 TCN
295 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 295 TCN
Ab urbe condita 459
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4456
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat -238 – -237
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 2807–2808
Lịch Bahá’í -2138 – -2137
Lịch Bengal -887
Lịch Berber 656
Can Chi Ất Sửu (乙丑年)
2402 hoặc 2342
    — đến —
Bính Dần (丙寅年)
2403 hoặc 2343
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -578 – -577
Lịch Dân Quốc 2206 trước Dân Quốc
民前2206年
Lịch Do Thái 3466–3467
Lịch Đông La Mã 5214–5215
Lịch Ethiopia -302 – -301
Lịch Holocen 9706
Lịch Hồi giáo 944 BH – 943 BH
Lịch Igbo -1294 – -1293
Lịch Iran 916 BP – 915 BP
Lịch Julius N/A
Lịch Myanma -932
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 250
Dương lịch Thái 249
Lịch Triều Tiên 2039

295 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]