298 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 298 TCN |
| Ab urbe condita | 455 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -2141 – -2140 |
| Lịch Bengal | -890 |
| Lịch Berber | 653 |
| Phật lịch | 247 |
| Lịch Myanma | -935 |
| Lịch Byzantine | 5211 – 5212 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1612579}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1612943}} ) |
| Lịch Copt | -581 – -580 |
| Lịch Ethiopia | -305 – -304 |
| Lịch Do Thái | 3463 – 3464 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -241 – -240 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2804 – 2805 |
| Lịch Holocene | 9703 |
| Lịch Iran | 919 BP – 918 BP |
| Lịch Hồi giáo | 947 BH – 946 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2036 |
| Dương lịch Thái | 246 |
298 TCN là một năm trong lịch Julius.