29 tháng 4
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ 29 tháng 04)
Ngày 29 tháng 4 là ngày thứ 119 trong mỗi năm thường (ngày thứ 120 trong mỗi năm nhuận). Còn 246 ngày nữa trong năm.
| « Tháng 4 năm 2013 » | ||||||
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
| 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| 28 | 29 | 30 | ||||
Sự kiện[sửa]
- 1429 – Chiến tranh Trăm năm: Jeanne d'Arc giải vây Orleans khỏi quân Anh.
- 1661 – Nhà Minh ở Trung Quốc chiếm đảo Đài Loan.
- 1672 – Vua Louis XIV của Pháp xâm chiếm Hà Lan.
- 1770 – Nhà thám hiểm James Cook đến và đặt tên Vịnh Botany (Úc).
- 1903 – Một vụ lở đất 30.000.000 mét khối làm chết 70 người ở Frank (Alberta, Canada).
- 1945 – Đệ nhị thế chiến: Quân đội Đức ở Ý đầu hàng quân Đồng Minh vô điều kiện.
- 1945 – Adolf Hitler cưới Eva Braun dưới hầm ở Berlin và bổ nhiệm Đô đốc Karl Dönitz kế tục.
- 1945 – Holocaust: Quân Mỹ giải phóng trại tập trung Dachau.
- 1946 – Hideki Tojo, nguyên thủ tướng Nhật Bản, và 28 thủ lãnh Nhật khác bị truy tố về tội ác chiến tranh.
- 1955 - Thành lập Khu tự trị Thái Mèo vùng tây bắc Bắc Bộ
- 1967 – Muhammad Ali bị tước bỏ danh hiệu vô địch quyền Anh thế giới vì từ chối nhập ngũ.
- 1969 - Nhạc công jazz Duke Ellington được tặng Huân chương Tự do của Tổng thống Mỹ.
- 1970 – Chiến tranh Việt Nam: Quân Mỹ và Việt Nam Cộng hoà xâm chiếm Campuchia để tìm kiếm "Việt Cộng".
- 1975 – Chiến tranh Việt Nam: Cuộc hành quân Frequent Wind: Những người Mỹ cuối cùng bắt đầu rút khỏi Sài Gòn trước khi quân đội cộng sản tiến vào Sài Gòn.
- 1988 – Công khai: Lãnh tụ Xô viết Mikhail Sergeyevich Gorbachov cam kết tăng cường tự do tín ngưỡng.
- 2002 – Hoa Kỳ được bầu lại vào Uỷ ban Nhân quyền Liên hiệp quốc một năm sau khi bị thất cử.
- 2004 – George W. Bush và Dick Cheney điều trần trước Uỷ ban 11 tháng 9, phiên họp kín và không ghi âm.
- 2011 - Hoàng tử William xứ Wales tổ chức đám cưới với Kate Middleton tại Tu viện Westminster, London, Anh
Sinh[sửa]
- 1667 - John Arbuthnot, bác sĩ, nhà văn châm biếm người Anh (chết 1735)
- 1780 - Charles Nodier, nhà văn Pháp (chết 1844)
- 1863 - William Randolph Hearst, nhà xuất bản Mỹ (chết 1951)
- 1879 - Sir Thomas Beecham, nhạc trưởng Anh (chết 1961)
- 1885 - Egon Erwin Kisch, nhà báo, tác giả (chết 1948)
- 1893 - Harold Urey, nhà hoá học, giải Nobel hoá học năm 1934 (chết 1981)
- 1894 - Paul Hörbiger (chết 1981)
- 1895 - Malcolm Sargent, nhạc trưởng Anh (chết 1967)
- 1899 - Duke Ellington, dương cầm thủ jazz Mỹ (chết 1974)
- 1901 - Hirohito, Hoàng đế Nhật Bản (chết 1989)
- 1907 - Fred Zinnemann, đạo diễn điện ảnh (chết 1997)
- 1909 - Tom Ewell, diễn viên (chết 1994)
- 1918 - George Allen, huấn luyện viên bóng bầu dục, được vinh danh ở Sảnh đường Danh dự Bóng đá chuyên nghiệp (Mỹ) (chết 1990)
- 1919 - Celeste Holm, nữ diễn viên
- 1920 - Harold Shapero, nhạc sĩ
- 1929 - Walter Kempowski, tác giả
- 1929 - Peter Sculthorpe, nhạc sĩ Úc
- 1930 - Jean Rochefort, diễn viên Pháp
- 1931 - Frank Auerbach, hoạ sĩ
- 1931 - Lonnie Donegan, nhạc công (chết 2002)
- 1933 - Mark Eyskens, thủ tướng Bỉ
- 1933 - Rod McKuen, nhà thơ, nhạc sĩ
- 1934 - Otis Rush, nhạc công blues
- 1936 - Zubin Mehta, nhạc công
- 1937 - Jill Paton Walsh, nhà văn
- 1942 - Klaus Voormann, hoạ sĩ minh hoạ và nhạc công
- 1946 - John Waters, đạo diễn, nhà văn
- 1947 - Olavo de Carvalho, triết gia
- 1947 - Tommy James, nhạc công
- 1951 - Dale Earnhardt, tay đua xe NASCAR (chết 2001)
- 1952 - David Icke, nhà văn gây tranh cãi
- 1954 - Jerry Seinfeld, diễn viên hài
- 1955 - Kate Mulgrew, nữ diễn viên (Star Trek: Voyager)
- 1957 - Daniel Day-Lewis, diễn viên
- 1958 - Michelle Pfeiffer, nữ diễn viên
- 1958 - Eve Plumb, nữ diễn viên (The Brady Bunch)
- 1960 - Robert J. Sawyer, nhà văn khoa học viễn tưởng
- 1964 - Federico Castelluccio, diễn viên
- 1966 - Phil Tufnell, cầu thủ cricket
- 1967 - Curtis Joseph, thủ môn khúc côn cầu Canada chơi trong NHL
- 1968 - Carnie Wilson, ca sĩ
- 1969 - Master P, nhạc công rap, nhạc sĩ, diễn viên, vận động viên, người môi giới thể thao
- 1970 - Andre Agassi, đấu thủ quần vợt
- 1970 - Uma Thurman, nữ diễn viên
Mất[sửa]
- 1707 - George Farquhar, kịch tác gia Ireland (sinh 1678)
- 1937 - William Gillette, diễn viên (sinh 1853)
- 1951 - Ludwig Wittgenstein, triết gia Anh gốc Áo (sinh 1889)
- 1957 - Belle Baker, ca sĩ, diễn viên điện ảnh và truyền hình Mỹ (sinh 1893)
- 1966 - William Eccles, nhà vật lý, người đi tiên phong lãnh vực radio
- 1980 - Alfred Hitchcock, đạo diễn điện ảnh (sinh 1899)
- 1997 - Mike Royko, nhà viết xã luận (sinh 1932)
- 2000 - Phạm Văn Đồng, Thủ tướng Việt Nam từ 1955 đến 1987 (sinh 1906)
- 2003 - Franco Corelli, ca sĩ giọng tenor Ý (sinh 1921)
- Công giáo – Lễ Thánh Catherine người Siena
- BBC: On This Day (tiếng Anh)
| Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về 29 tháng 4 |