2 Pallas
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
An ultraviolet image of Pallas showing a flattened roughly octahedron shape. |
|
| Khám phá | |
|---|---|
| Khám phá bởi | Heinrich Wilhelm Olbers |
| Ngày khám phá | 28 tháng 3, 1802 |
| Tên chỉ định | |
| Tên thay thế | không có |
| Danh mục tiểu hành tinh | Pallas family |
| Tính từ | Palladian |
| Đặc trưng quỹ đạo[1] | |
| Kỷ nguyên 22 tháng 8, 2008 (ngJ 2454700.5) | |
| Viễn điểm quỹ đạo | 510.468 Gm (3.412 AU) |
| Cận điểm quỹ đạo | 319.005 Gm (2.132 AU) |
| Bán trục lớn | 414.737 Gm (2.772 ĐVTV) |
| Độ lệch tâm | 0.231 |
| Chu kỳ quỹ đạo | 1686.044 ng (4.62 NJ) |
| Tốc độ vũ trụ cấp 1 | 17.65 km/s |
| Độ bất thường trung bình | 306.605° |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 34.838° to Ecliptic 34.21° to Invariable plane[1] |
| Kinh độ của điểm nút lên | 173.134° |
| Acgumen của cận điểm | 310.274° |
| Đặc trưng vật lý | |
| Chiều không gian | 582×556×500±9 km[2] |
| Khối lượng | (2.11±0.26)×1020 kg[3] |
| Khối lượng riêng trung bình | ~2.8 g/cm³ |
| Hấp dẫn bề mặt | ~0.18 m/s² |
| Tốc độ vũ trụ cấp 2 | ~0.32 km/s |
| Chu kỳ tự quay | 0.325 55 d (7.8132 h)[4] |
| Độ nghiêng trục quay | likely 78 ± 13°[5] |
| Suất phản chiếu | 0.159 (geometric)[6] |
| Nhiệt độ | ~164 K max: ~265 K (-8 °C) |
| Kiểu phổ | B-type asteroid[7] |
| Cấp sao biểu kiến | 6.4[8] to 10.6 |
| Cấp sao tuyệt đối (H) | 4.13[6] |
| Đường kính góc | 0.59"[9] to 0.17" |
2 Pallas là một tiểu hành tinh nằm giữa Vành đai tiểu hành tinh. 2 Pallas có khối lượng đứng thứ hai sau Ceres trong vành đai này với thể tích 570×525×500 km.
Mục lục |
Tên gọi [sửa]
Tên của tiểu hành tinh này được đặt theo một tên gọi khác của nữ thần Athena trong thần thoại Hy Lạp.
Lịch sử nghiên cứu [sửa]
Đặc điểm [sửa]
Tham khảo [sửa]
- ^ “The MeanPlane (Invariable plane) of the Solar System passing through the barycenter”. 3 tháng 4 năm 2009. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2009. (produced with Solex 10 written by Aldo Vitagliano; see also Invariable plane)
- ^ Schmidt, B. E., et al. (2008). “Hubble takes a look at Pallas: Shape, size, and surface” (PDF). 39th Lunar and Planetary Science Conference (Lunar and Planetary Science XXXIX). Held March 10–14, 2008, in League City, Texas. 1391: 2502. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2008.
- ^ Baer, James; Steven R. Chesley (2008). “Astrometric masses of 21 asteroids, and an integrated asteroid ephemeris” (PDF). Celestial Mechanics and Dynamical Astronomy (Springer Science+Business Media B.V. 2007) 100 (2008): 27–42. doi:10.1007/s10569-007-9103-8. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2008.
- ^ Harris, A. W.; Warner, B. D.; Pravec, P.; Eds. (2006). “Asteroid Lightcurve Derived Data. EAR-A-5-DDR-Derived-Lightcurve-V8.0.”. NASA Planetary Data System. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2007.
- ^ Torppa, J.; et al. (2003). “Shapes and rotational properties of thirty asteroids from photometric data”. Icarus 164 (2): 346–383. doi:10.1016/S0019-1035(03)00146-5. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2007.
- ^ a b Tedesco, E. F.; Noah, P. V.; Noah, M.; Price, S. D. (2004). “IRAS Minor Planet Survey. IRAS-A-FPA-3-RDR-IMPS-V6.0.”. NASA Planetary Data System. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2007.
- ^ Neese, C.; Ed. (2005). “Asteroid Taxonomy. EAR-A-5-DDR-Taxonomy-V5.0.”. NASA Planetary Data System. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2007.
- ^ Menzel, Donald H.; Pasachoff, Jay M. (1983). A Field Guide to the Stars and Planets (ấn bản 2). Boston, MA: Houghton Mifflin. tr. 391. ISBN 0395348358.
- ^ Calculated with JPL Horizons for 2014-Feb-24
Liên kết ngoài [sửa]
- “2 Pallas”. JPL Small-Body Database Browser. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2007.
- Dunn, Tony (2006). “Ceres, Pallas Vesta and Hygeia”. GravitySimulator.com. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2007.
- Hilton, James L. (April 1, 1999). “U.S. Naval Observatory Ephemerides of the Largest Asteroids”. U.S. Naval Observatory. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2007.
- Tedesco, Edward F.; Noah, Paul V.; Noah, Meg; Price, Stephan D. (2002). “The Supplemental IRAS Minor Planet Survey”. The Astronomical Journal 123 (2): 1056–1085. doi:10.1086/338320. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2007.
- Yeomans, Donald K. “Horizons system”. NASA JPL. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2007.—Horizons can be used to obtain a current ephemeris.
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: 2 Pallas |
|
|||||
|
|||||||||||||||||