32 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 32 TCN |
| Ab urbe condita | 721 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1875 – -1874 |
| Lịch Bengal | -624 |
| Lịch Berber | 919 |
| Phật lịch | 513 |
| Lịch Myanma | -669 |
| Lịch Byzantine | 5477 – 5478 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1709736}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1710100}} ) |
| Lịch Copt | -315 – -314 |
| Lịch Ethiopia | -39 – -38 |
| Lịch Do Thái | 3729 – 3730 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 25 – 26 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3070 – 3071 |
| Lịch Holocene | 9969 |
| Lịch Iran | 653 BP – 652 BP |
| Lịch Hồi giáo | 673 BH – 672 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2302 |
| Dương lịch Thái | 512 |
Năm 32 TCN là một năm trong lịch Julius.