3319 Kibi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kibi
Khám phá và chỉ định
Khám phá bởi Kiichiro HurukawaHiroki Kosai
Nơi khám phá Kiso Station
Ngày khám phá 12 tháng 3, 1977
Tên chỉ định
Tên chỉ định tiểu hành tinh 3319
Đặt tên theo Kibi Province
Tên thay thế 1977 EJ5
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 14 tháng 5, 2008
Cận điểm quỹ đạo 2.7018944
Viễn điểm quỹ đạo 3.6370520
Độ lệch tâm 0.1475257
Chu kỳ quỹ đạo 2061.0049449
Độ bất thường trung bình 330.64848
Độ nghiêng quỹ đạo 3.82219
Kinh độ của điểm nút lên 270.74215
Acgumen của cận điểm 114.95005
Đặc trưng vật lý
Cấp sao tuyệt đối (H) 12.1

3319 Kibi (1977 EJ5) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 3, 1977 bởi Kiichiro HurukawaHiroki KosaiKiso Station.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]