3467 Bernheim

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
3467 Bernheim
Khám phá
Khám phá bởi Norman G. Thomas
Ngày khám phá 16 tháng 9, 1981
Tên chỉ định
Đặt tên theo Robert Burnham, Jr.
Tên thay thế 1981 SF2
Danh mục tiểu hành tinh Vành đai chính (Polana)
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 19 tháng 9, 2008 (JD 2454729.3)
Cận điểm quỹ đạo 306.573 Gm (2.049 AU)
Viễn điểm quỹ đạo 414.201 Gm (2.769 AU)
Bán trục lớn 360.387 Gm (2.409 AU)
Độ lệch tâm 0.149
Chu kỳ quỹ đạo 1365.725 d (3.74 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 ? km/s
Độ bất thường trung bình 220.610°
Độ nghiêng quỹ đạo 4.112°
Kinh độ của điểm nút lên 105.429°
Acgumen của cận điểm 349.511°
Đặc trưng vật lý
Kích thước 15.8 km
Khối lượng ? kg
Khối lượng riêng trung bình ? g/cm³
Hấp dẫn bề mặt ? m/s²
Tốc độ vũ trụ cấp 2 ? km/s
Chu kỳ tự quay ? d
Suất phản chiếu 0.0448
Nhiệt độ ? K
Kiểu phổ ?
Cấp sao tuyệt đối (H) 13.0

3467 Bernheim là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện ngày 16 tháng 9, 1981 bởi Norman G. Thomas thuộc Đài thiên văn Lowell.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]