3949 Mach

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
3949 Mach
Khám phá[1] và chỉ định
Khám phá bởi A. Mrkos
Ngày khám phá 20 tháng 10, 1985
Tên chỉ định
Đặt tên theo Ernst Mach
Tên thay thế 1985 UL
Danh mục tiểu hành tinh Vành đai chính
Đặc trưng quỹ đạo[2]
Kỷ nguyên 31 tháng 12, 2006 (JD 2454100.5)
Cận điểm quỹ đạo 319.566 Gm (2.136 AU)
Viễn điểm quỹ đạo 341.011 Gm (2.280 AU)
Bán trục lớn 330.288 Gm (2.208 AU)
Độ lệch tâm 0.032
Chu kỳ quỹ đạo 1198.257 d (3.28 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 20.04 km/s
Độ bất thường trung bình 0.302°
Độ nghiêng quỹ đạo 3.778°
Kinh độ của điểm nút lên 249.955°
Acgumen của cận điểm 304.551°
Đặc trưng vật lý
Kích thước ? km
Khối lượng ?×10? kg
Khối lượng riêng trung bình ? g/cm³
Hấp dẫn bề mặt ? m/s²
Tốc độ vũ trụ cấp 2 xích đạo ? km/s
Chu kỳ tự quay ? d
Độ nghiêng trục quay
Vĩ độ hoàng đạo cực ?
Kinh độ hoàng đạo cực ?
Suất phản chiếu hình học 0.10
Nhiệt độ ~187 K
Kiểu phổ ?
Cấp sao tuyệt đối (H) 13.3

3949 Mach là một tiểu hành tinh. Nó được phát hiện bởi Antonín Mrkos ngày 20 tháng 10, 1985 ở Đài thiên văn KleťCộng hòa Séc. Nó được đặt theo tên physicist Ernst Mach.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]