39 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 39 TCN |
| Ab urbe condita | 714 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1882 – -1881 |
| Lịch Bengal | -631 |
| Lịch Berber | 912 |
| Phật lịch | 506 |
| Lịch Myanma | -676 |
| Lịch Byzantine | 5470 – 5471 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1707179}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1707543}} ) |
| Lịch Copt | -322 – -321 |
| Lịch Ethiopia | -46 – -45 |
| Lịch Do Thái | 3722 – 3723 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 18 – 19 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3063 – 3064 |
| Lịch Holocene | 9962 |
| Lịch Iran | 660 BP – 659 BP |
| Lịch Hồi giáo | 680 BH – 679 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2295 |
| Dương lịch Thái | 505 |
Năm 39 TCN là một năm trong lịch Julius.