413 Edburga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
413 Edburga
Khám phá
Khám phá bởi Max Wolf
Ngày khám phá 7 tháng 1, 1896
Tên chỉ định
Tên thay thế 1896 CL
Danh mục tiểu hành tinh Vành đai chính
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 30 January 2005 (JD 2453400.5)
Cận điểm quỹ đạo 253.502 Gm (1.695 AU)
Viễn điểm quỹ đạo 519.785 Gm (3.475 AU)
Bán trục lớn 386.643 Gm (2.585 AU)
Độ lệch tâm 0.344
Chu kỳ quỹ đạo 1517.637 d (4.16 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 18.53 km/s
Độ bất thường trung bình 166.85°
Độ nghiêng quỹ đạo 18.706°
Kinh độ của điểm nút lên 104.152°
Acgumen của cận điểm 252.323°
Đặc trưng vật lý
Kích thước 32.0 km
Khối lượng không biết
Khối lượng riêng trung bình không biết
Hấp dẫn bề mặt không biết
Tốc độ vũ trụ cấp 2 không biết
Chu kỳ tự quay không biết
Suất phản chiếu không biết
Nhiệt độ không biết
Kiểu phổ không biết
Cấp sao tuyệt đối (H) 10.18

413 Edburga là một tiểu hành tinhvành đai chính. Nó được Max Wolf phát hiện ngày 7.01.1896 ở Heidelberg. Không biết rõ nguồn gốc tên của nó.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]