4183 Cuno

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
4183 Cuno
Cuno, imaged bởi radar
Cuno, imaged bởi radar
Khám phá
Khám phá bởi Cuno Hoffmeister
Ngày khám phá 5 tháng 6, 1959
Tên chỉ định
Đặt tên theo Cuno Hoffmeister
Tên thay thế 1959 LM
Danh mục tiểu hành tinh Apollo, Mars-crosser,
Venus-crosser
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 1 tháng 12, 2005 (JD 2453705.5)
Cận điểm quỹ đạo 107.872 Gm (0.721 AU)
Viễn điểm quỹ đạo 485.073 Gm (3.243 AU)
Bán trục lớn 296.473 Gm (1.982 AU)
Độ lệch tâm 0.636
Chu kỳ quỹ đạo 1019.031 d (2.790 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 18.827 km/s
Độ bất thường trung bình 261.969°
Độ nghiêng quỹ đạo 6.750°
Kinh độ của điểm nút lên 295.653°
Acgumen của cận điểm 235.437°
Đặc trưng vật lý
Kích thước 4.5 km
Khối lượng riêng trung bình g/cm³
Tốc độ vũ trụ cấp 2 0.0002? km/s
Chu kỳ tự quay 3.6 h
Nhiệt độ K
Kiểu phổ Sq
Cấp sao tuyệt đối (H) 14.4

4183 Cuno là một tiểu hành tinh Apollo, cắt Sao Hỏa, và Sao Kim, được phát hiện năm 1959 bởi Cuno Hoffmeister.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]