428 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 428 TCN |
| Ab urbe condita | 325 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -2271 – -2270 |
| Lịch Bengal | -1020 |
| Lịch Berber | 523 |
| Phật lịch | 117 |
| Lịch Myanma | -1065 |
| Lịch Byzantine | 5081 – 5082 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1565097}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1565461}} ) |
| Lịch Copt | -711 – -710 |
| Lịch Ethiopia | -435 – -434 |
| Lịch Do Thái | 3333 – 3334 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -371 – -370 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2674 – 2675 |
| Lịch Holocene | 9573 |
| Lịch Iran | 1049 BP – 1048 BP |
| Lịch Hồi giáo | 1081 BH – 1080 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 1906 |
| Dương lịch Thái | 116 |
Năm 428 TCN là một năm trong lịch Julius.