42 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ2  TCNthế kỷ1  TCNthế kỷ 1 
Thập niên: thập niên 70 TCN  thập niên 60 TCN  thập niên 50 TCN  – thập niên 40 TCN –  thập niên 30 TCN  thập niên 20 TCN  thập niên 10 TCN
Năm: 45 TCN 44 TCN 43 TCN42 TCN41 TCN 40 TCN 39 TCN
42 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 42 TCN
Ab urbe condita 712
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4709
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 15–16
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 3060–3061
Lịch Bahá’í -1885 – -1884
Lịch Bengal -634
Lịch Berber 909
Can Chi Mậu Dần (戊寅年)
2655 hoặc 2595
    — đến —
Kỷ Mão (己卯年)
2656 hoặc 2596
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -325 – -324
Lịch Dân Quốc 1953 trước Dân Quốc
民前1953年
Lịch Do Thái 3719–3720
Lịch Đông La Mã 5467–5468
Lịch Ethiopia -49 – -48
Lịch Holocen 9959
Lịch Hồi giáo 683 BH – 682 BH
Lịch Igbo -1041 – -1040
Lịch Iran 663 BP – 662 BP
Lịch Julius 42 TCN
Lịch Myanma -679
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 503
Dương lịch Thái 502
Lịch Triều Tiên 2292

Năm 42 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]