42 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 42 TCN |
| Ab urbe condita | 711 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1885 – -1884 |
| Lịch Bengal | -634 |
| Lịch Berber | 909 |
| Phật lịch | 503 |
| Lịch Myanma | -679 |
| Lịch Byzantine | 5467 – 5468 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1706083}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1706447}} ) |
| Lịch Copt | -325 – -324 |
| Lịch Ethiopia | -49 – -48 |
| Lịch Do Thái | 3719 – 3720 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 15 – 16 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3060 – 3061 |
| Lịch Holocene | 9959 |
| Lịch Iran | 663 BP – 662 BP |
| Lịch Hồi giáo | 683 BH – 682 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2292 |
| Dương lịch Thái | 502 |
Năm 42 TCN là một năm trong lịch Julius.