4581 Asclepius

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
4581 Asclepius
Khám phá
Khám phá bởi Henry E. Holt
Norman G. Thomas
Ngày khám phá 31 tháng 3, 1989
Tên chỉ định
Đặt tên theo Asclepius
Tên thay thế 1989 FC
Danh mục tiểu hành tinh Apollo asteroid
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 2011-Aug-27
(JD 2455800.5)
Cận điểm quỹ đạo 0.6573 AU (98.33 Gm)
Viễn điểm quỹ đạo 1.387 AU (206.1 Gm)
Bán trục lớn 1.022 AU (152.9 Gm)
Độ lệch tâm 0.357
Chu kỳ quỹ đạo 377.6 d (1.03 yr)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 28.50 km/s
Độ bất thường trung bình 316.2°
Độ nghiêng quỹ đạo 4.913°
Kinh độ của điểm nút lên 180.3°
Acgumen của cận điểm 255.2°
Đặc trưng vật lý
Kích thước 300 m
Khối lượng

between 1010 kg and 1011 kg

(rough ước tính based ngày diameter)
Khối lượng riêng trung bình ? g/cm³
Hấp dẫn bề mặt ? m/s²
Tốc độ vũ trụ cấp 2 ? km/s
Chu kỳ tự quay ? d
Suất phản chiếu 0.1?
Nhiệt độ ~275 K
Kiểu phổ ?
Cấp sao tuyệt đối (H) 20.4

4581 Asclepius (phát /əˈsklpiəs/ ə-SKLEE-pee-əs) là một tiểu hành tinh Apollo bay gần Trái Đất, được các nhà thiên văn học người Mỹ Henry E. HoltNorman G. Thomas phát hiện năm 1989.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]