47 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 47 TCN |
| Ab urbe condita | 706 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1890 – -1889 |
| Lịch Bengal | -639 |
| Lịch Berber | 904 |
| Phật lịch | 498 |
| Lịch Myanma | -684 |
| Lịch Byzantine | 5462 – 5463 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1704257}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1704621}} ) |
| Lịch Copt | -330 – -329 |
| Lịch Ethiopia | -54 – -53 |
| Lịch Do Thái | 3714 – 3715 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 10 – 11 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3055 – 3056 |
| Lịch Holocene | 9954 |
| Lịch Iran | 668 BP – 667 BP |
| Lịch Hồi giáo | 689 BH – 688 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2287 |
| Dương lịch Thái | 497 |
Năm 47 TCN là một năm trong lịch Julius.