48 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 48 TCN |
| Ab urbe condita | 705 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1891 – -1890 |
| Lịch Bengal | -640 |
| Lịch Berber | 903 |
| Phật lịch | 497 |
| Lịch Myanma | -685 |
| Lịch Byzantine | 5461 – 5462 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1703892}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1704256}} ) |
| Lịch Copt | -331 – -330 |
| Lịch Ethiopia | -55 – -54 |
| Lịch Do Thái | 3713 – 3714 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 9 – 10 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3054 – 3055 |
| Lịch Holocene | 9953 |
| Lịch Iran | 669 BP – 668 BP |
| Lịch Hồi giáo | 690 BH – 689 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2286 |
| Dương lịch Thái | 496 |
Năm 48 TCN là một năm trong lịch Julius.