48 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ2  TCNthế kỷ1  TCNthế kỷ 1 
Thập niên: thập niên 70 TCN  thập niên 60 TCN  thập niên 50 TCN  – thập niên 40 TCN –  thập niên 30 TCN  thập niên 20 TCN  thập niên 10 TCN
Năm: 51 TCN 50 TCN 49 TCN48 TCN47 TCN 46 TCN 45 TCN
48 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 48 TCN
Ab urbe condita 706
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4703
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 9–10
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 3054–3055
Lịch Bahá’í -1891 – -1890
Lịch Bengal -640
Lịch Berber 903
Can Chi Nhâm Thân (壬申年)
2649 hoặc 2589
    — đến —
Quý Dậu (癸酉年)
2650 hoặc 2590
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -331 – -330
Lịch Dân Quốc 1959 trước Dân Quốc
民前1959年
Lịch Do Thái 3713–3714
Lịch Đông La Mã 5461–5462
Lịch Ethiopia -55 – -54
Lịch Holocen 9953
Lịch Hồi giáo 690 BH – 689 BH
Lịch Igbo -1047 – -1046
Lịch Iran 669 BP – 668 BP
Lịch Julius N/A
Lịch Myanma -685
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 497
Dương lịch Thái 496
Lịch Triều Tiên 2286

Năm 48 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]