49 (số)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 49 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 49 bốn mươi chín |
|||
| Số thứ tự | thứ bốn mươi chín | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | cơ số 49 | |||
| Phân tích nhân tử | 72 | |||
| Chia hết cho | 1, 7, 49 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1100012 | |||
| Tam phân | 12113 | |||
| Tứ phân | 3014 | |||
| Bát phân | 618 | |||
| Thập nhị phân | 4112 | |||
| Thập lục phân | 3116 | |||
| Nhị thập phân | 2920 | |||
| Cơ số 36 | 1D36 | |||
| Số La Mã | XLIX | |||
|
||||
49 (bốn mươi chín) là một số tự nhiên ngay sau 48 và ngay trước 50.
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: 49 (số). |