4 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
4
Số đếm 4
bốn
Số thứ tự thứ tư
Tính chất
Hệ đếm tứ phân
Phân tích nhân tử 22
Chia hết cho 1, 2, 4
Biểu diễn
Nhị phân 1002
Tam phân 113
Tứ phân 104
Bát phân 48
Thập nhị phân 412
Thập lục phân 416
Nhị thập phân 420
Cơ số 36 436
Số La Mã IV
3 4 5
Lũy thừa của 2
21 22 23

4 (bốn) là một số tự nhiên ngay sau 3 và ngay trước 5.

4 là hợp số chẵn nhỏ nhất, đối với Người Trung Hoa thì con số 4 được coi là con số xui. Nhưng theo phân tích của một số nhà nghiên cứu, số 4 rất cát tường, bởi con người không thể tách khỏi 4 mùa, 4 thời, 4 phương của trời đất. Sống trong không gian và thời gian như thế con người có thể tạo ra lượng vật chất vô hạn.

    • Số bốn là số chính phương.
    • Số bốn là độ dài của cạnh góc vuông của tam giác Ai Cập.
    • Số bốn thường hay bị kiêng kị (vì 4 - tứ phát âm gần giống tử: chết - theo quan điểm của người Việt NamTrung Quốc)
    • Căn bậc hai của bốn là 2.
    • Bình phương của 4 là 16.

Trong hóa học[sửa | sửa mã nguồn]

  • 4 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Beri (Be)