4 (số)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bốn (4) là một số tự nhiên ngay sau 3 và ngay trước 5.
|
|
||
| 4 | ||
|---|---|---|
| Phân tích nhân tử | ![]() |
|
| Số La Mã | IV | |
| Mã Unicode của số La Mã | ||
| Biểu diễn theo Hệ nhị phân | 100 | |
| Biểu diễn theo Hệ thập lục phân | 4 | |
4 là hợp số chẵn nhỏ nhất, đối với Người Trung Hoa thì con số 4 được coi là con số xui. Nhưng theo phân tích của một số nhà nghiên cứu, số 4 rất cát tường, bởi con người không thể tách khỏi 4 mùa, 4 thời, 4 phương của trời đất. Sống trong không gian và thời gian như thế con người có thể tạo ra lượng vật chất vô hạn.
-
- Số bốn là số chính phương.
- Số bốn là độ dài của cạnh góc vuông của tam giác Ai Cập.
- Số bốn thường hay bị kiêng kị (vì 4 - tứ phát âm gần giống tử: chết - theo quan điểm của người Việt Nam và Trung Quốc)
- Căn bậc hai của bốn là 2.
- Bình phương của 4 là 16.
[sửa] Trong hóa học
- 4 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Beri (Be)
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: 4 (số). |
