5,56×45mm NATO

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
5,56×45mm NATO
GP90.jpg
5.56x45mm NATO with measurement
Kiểu đạn Súng trường
Quốc gia chế tạo  Hoa Kỳ
Service history
Trang bị 1963–nay
Quốc gia sử dụng NATO
Sử dụng trong Chiến tranh Việt Nam–nay
Lịch sử chế tạo
Nhà thiết kế Remington Arms
Thông số
Parent case .223 Remington
Kiểu vỏ đạn Rimless, bottleneck
Đường kính đạn 5,70
Đường kính cổ 6,43
Đường kính thân 9,00
Đường kính dưới 9,58
Đường kính vành 9,60
Độ dày vành 1,14
Chiều dài vỏ đạn 44,70
Chiều dài tổng thể 57,40
Case capacity 1.85 cm³ (29 gr H2O)
Chiều dài rãnh xoắn nòng 178 mm or 229 mm (1 in 7 in or 9 in, originally 1 in 14 in)
Primer type Súng trường nhỏ
Áp lực tối đa 430,00
Thông số đường đạn
Trọng lượng / Kiểu đạn Sơ tốc Năng lượng
g (62 gr) SS109 FMJBT 940 m/s (3.100 ft/s) 1.767 J (1.303 ft·lbf)
4,1 DM11 FMJBT 936 m/s (3.070 ft/s) 1.796 J (1.325 ft·lbf)
4,1 GP 90 FMJBT 905 m/s (2.970 ft/s) 1.679 J (1.238 ft·lbf)
Test barrel length: 508 mm (20,0 in)
Source: NATO EPVAT testing, QuickLOAD, SAAMI, C.I.P.[1]

5,56×45mm NATO là loại đạn súng trường tiêu chuẩn của NATOquân đội nhiều nước khác hiện nay. Loại đạn nay nguyên do Hoa Kỳ phát triển sau khi phát hiện thấy loại đạn 7,62×51mm NATO dùng với súng trường M14 gặp nhiều bất lợi ở chiến trường Việt Nam. 5,56×45mm NATO được phát triển trên cơ sở loại đạn .223 Remington vốn dùng cho súng trường AR-15. Khi được giới thiệu, 5,56×45mm NATO trước tiên dùng cho súng trường M16.

So sánh các cỡ đạn khác nhau. Lần lượt từ trái sang phải là 7.62x54mm R, 7.62x51mm NATO, 7,62×39mm, 5,56×45mm NATO, 5,45×39mm

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]