5145 Pholus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
5145 Pholus
5145 Pholus.tiff
Orbital diagram (top view)
Khám phá
Khám phá bởi Spacewatch
(David L. Rabinowitz)
Ngày khám phá 9 tháng 1, 1992
Tên chỉ định
Đặt tên theo Pholus
Tên thay thế 1992 AD
Danh mục tiểu hành tinh Centaur
Đặc trưng quỹ đạo[1]
Kỷ nguyên 30 tháng 11, 2008 (JD 2454800.5)
Cận điểm quỹ đạo 8.730 AU (q)
1305 Gm
Viễn điểm quỹ đạo 31.98 AU (Q)
4784 Gm
Bán trục lớn 20.356 AU (a)
3045.2 Gm
Độ lệch tâm 0.5711
Chu kỳ quỹ đạo 91.85 yr
33547.41 d
Tốc độ vũ trụ cấp 1 6.01 km/s
Độ bất thường trung bình 67.49°
Độ nghiêng quỹ đạo 24.65°
Kinh độ của điểm nút lên 119.44°
Acgumen của cận điểm 354.92°
Đặc trưng vật lý
Kích thước 185±16 km [1]
Khối lượng ~6.6×1018 kg
Hấp dẫn bề mặt ~0.052 m/s²
Tốc độ vũ trụ cấp 2 ~0.098 km/s
Chu kỳ tự quay 9.98 giờ[1]
Suất phản chiếu 0.046±0.02
Nhiệt độ ~62 K
Kiểu phổ (red) B-V=1.19; V-R=0.78 [2]
Cấp sao biểu kiến ~20.7[3]
Cấp sao tuyệt đối (H) 7.0[1]

5145 Pholus (phát /ˈfləs/ FOH-ləs; from tiếng Hy Lạp: 'Φόλος') là một tiểu hành tinh.[4] Được cho là thuộc vành đai Kuiper. Nó được phát hiện bởi David L. Rabinowitz,

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â “JPL Small-Body Database Browser: 5145 Pholus (1992 AD)”. 2008-05-27 last obs. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2008. 
  2. ^ Tegler, Stephen C. (26 tháng 1 năm 2006). “Kuiper Belt Object Magnitudes and Surface Colors”. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2006. 
  3. ^ “AstDys (5145) Pholus Ephemerides”. Department of Mathematics, University of Pisa, Italy. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2010. 
  4. ^ “Fifty clones of Centaur 5145 Pholus all passing within ~100Gm of Neptune ngày 5290-07-07”. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 9 năm 2010. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2009.  (Solex 10)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:CentaurTNO-stub