51 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ2  TCNthế kỷ1  TCNthế kỷ 1 
Thập niên: thập niên 80 TCN  thập niên 70 TCN  thập niên 60 TCN  – thập niên 50 TCN –  thập niên 40 TCN  thập niên 30 TCN  thập niên 20 TCN
Năm: 54 TCN 53 TCN 52 TCN51 TCN50 TCN 49 TCN 48 TCN
51 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 51 TCN
Ab urbe condita 703
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4700
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 6–7
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 3051–3052
Lịch Bahá’í -1894 – -1893
Lịch Bengal -643
Lịch Berber 900
Can Chi Kỷ Tỵ (己巳年)
2646 hoặc 2586
    — đến —
Canh Ngọ (庚午年)
2647 hoặc 2587
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -334 – -333
Lịch Dân Quốc 1962 trước Dân Quốc
民前1962年
Lịch Do Thái 3710–3711
Lịch Đông La Mã 5458–5459
Lịch Ethiopia -58 – -57
Lịch Holocen 9950
Lịch Hồi giáo 693 BH – 692 BH
Lịch Igbo -1050 – -1049
Lịch Iran 672 BP – 671 BP
Lịch Julius N/A
Lịch Myanma -688
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 494
Dương lịch Thái 493
Lịch Triều Tiên 2283

Năm 51 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]