51 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 51 TCN |
| Ab urbe condita | 702 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1894 – -1893 |
| Lịch Bengal | -643 |
| Lịch Berber | 900 |
| Phật lịch | 494 |
| Lịch Myanma | -688 |
| Lịch Byzantine | 5458 – 5459 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1702796}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1703160}} ) |
| Lịch Copt | -334 – -333 |
| Lịch Ethiopia | -58 – -57 |
| Lịch Do Thái | 3710 – 3711 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 6 – 7 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3051 – 3052 |
| Lịch Holocene | 9950 |
| Lịch Iran | 672 BP – 671 BP |
| Lịch Hồi giáo | 693 BH – 692 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2283 |
| Dương lịch Thái | 493 |
Năm 51 TCN là một năm trong lịch Julius.