52 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 52 TCN |
| Ab urbe condita | 701 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1895 – -1894 |
| Lịch Bengal | -644 |
| Lịch Berber | 899 |
| Phật lịch | 493 |
| Lịch Myanma | -689 |
| Lịch Byzantine | 5457 – 5458 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1702431}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1702795}} ) |
| Lịch Copt | -335 – -334 |
| Lịch Ethiopia | -59 – -58 |
| Lịch Do Thái | 3709 – 3710 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 5 – 6 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3050 – 3051 |
| Lịch Holocene | 9949 |
| Lịch Iran | 673 BP – 672 BP |
| Lịch Hồi giáo | 694 BH – 693 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2282 |
| Dương lịch Thái | 492 |
Năm 52 TCN là một năm trong lịch Julius.